Từ điển HSK / 妇女节
妇女节
FùnǚjiéHán Việt: phụ nữ tiếtdanh từ
ngày Quốc tế Phụ nữ (8/3)
Ví dụ
妇女节那天,爸爸给妈妈买了一束花。
Fùnǚjié nà tiān, bàba gěi māma mǎi le yí shù huā.
Ngày 8/3 hôm ấy, bố mua cho mẹ một bó hoa.
Cách viết
妇
女
节
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 过妇女节 — mừng ngày 8/3
- 妇女节送花 — tặng hoa ngày 8/3
- 妇女节快乐 — chúc mừng ngày Phụ nữ
Từ cùng chữ
妇 phụ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.