Từ điển HSK / 女生
女生
Hán Việt: ✓ nữ sinhdanh từHSK 3.0 cấp 3
nữ sinh; cô gái
Tốc độ
Ví dụ
我们班的女生比男生多。
wǒmen bān de nǚshēng bǐ nánshēng duō.
Nữ sinh lớp chúng tôi nhiều hơn nam sinh.
Cách viết
女
生
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 班里的女生 — nữ sinh trong lớp
- 一个女生 — một bạn nữ
- 女生宿舍 — ký túc xá nữ
Từ cùng chữ
女 nữCả họ 20 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.