Từ điển HSK / 复活节
复活节
FùhuójiéHán Việt: phục hoạt tiếtdanh từ
lễ Phục sinh
Ví dụ
复活节的时候,孩子们喜欢找彩蛋。
Fùhuójié de shíhou, háizimen xǐhuan zhǎo cǎidàn.
Vào dịp lễ Phục sinh, bọn trẻ thích đi tìm trứng màu.
Cách viết
复
活
节
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 过复活节 — đón lễ Phục sinh
- 复活节彩蛋 — trứng Phục sinh
Từ cùng chữ
复 phục
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.