Từ điển HSK / 活力
活力
Hán Việt: hoạt lựcdanh từHSK 3.0 cấp 6
sức sống, sinh lực
Tốc độ
Ví dụ
这座城市的年轻人充满了活力。
zhè zuò chéngshì de niánqīngrén chōngmǎnle huólì.
Giới trẻ của thành phố này tràn đầy sức sống.
Cách viết
活
力
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 充满活力 — tràn đầy sức sống
- 青春活力 — sức sống tuổi trẻ
- 焕发活力 — bừng lên sức sống
Từ cùng chữ
活 hoạtCả họ 17 từ →
- 生活shēnghuócuộc sống; đời sống; sống; sinh sống
- 活动huódòngvận động, hoạt động (cử động thân thể); hoạt động (sự kiện, chương trình)
- 活泼huópōhoạt bát, lanh lợi, sinh động
- 干活儿gànhuórlàm việc; làm lụng
- 灵活línghuólinh hoạt, nhanh nhạy
- 活跃huóyuèsôi nổi, năng động, hoạt bát, tích cực; làm cho sôi nổi, khuấy động, thúc đẩy
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.