Từ điển HSK / 情节
情节
Hán Việt: ✓ tình tiếtdanh từHSK 3.0 cấp 6
tình tiết, cốt truyện; tình tiết (của sự việc, vụ án)
Tốc độ
Ví dụ
这部小说的情节十分曲折。
zhè bù xiǎoshuō de qíngjié shífēn qūzhé.
Cốt truyện của cuốn tiểu thuyết này rất khúc chiết.
Cách viết
情
节
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 故事情节 — tình tiết câu chuyện
- 情节紧张 — tình tiết căng thẳng
- 犯罪情节 — tình tiết phạm tội
Từ cùng chữ
情 tình
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.