Từ điển HSK / 圣诞节

圣诞节

Shèngdànjié

Hán Việt: thánh đản tiếtdanh từ

lễ Giáng Sinh

Ví dụ

圣诞节的街上很热闹。

Shèngdànjié de jiē shàng hěn rènao.

Đường phố dịp Giáng Sinh rất náo nhiệt.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 圣诞节đón Giáng Sinh
  • 圣诞节的礼物quà Giáng Sinh
  • 圣诞树cây thông Noel

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK