Cây Hán Việt / 合
合
héHán Việt: hợpcấp 5
hợp lại; khép; phù hợp
Trang chữ 合 →43 từ ghép chứa 合 · dễ trước
- 合适héshìhợp thíchphù hợp; thích hợp; vừacấp 3
- 符合fúhéphù hợpphù hợp với; phù hợpcấp 4
- 合格hégéhợp cáchđạt tiêu chuẩn, đủ điều kiệncấp 4
- 适合shìhéthích hợpthích hợp; phù hợpcấp 4
- 合法héfǎhợp pháphợp phápcấp 5
- 合理hélǐhợp lýhợp lýcấp 5
- 合同hétónghợp đồnghợp đồngcấp 5
- 合影héyǐnghợp ảnhchụp ảnh chung; ảnh chụp chungcấp 5
- 合作hézuòhợp táchợp tác; cộng táccấp 5
- 集合jíhétập hợptập hợp, tập trung, tụ họpcấp 5
- 结合jiéhékết hợpkết hợp, gắn kếtcấp 5
- 联合liánhéliên hợpliên hợp, hợp lại; liên hợp, chungcấp 5
- 配合pèihéphối hợpphối hợp; hợp tác (cùng làm)cấp 5
- 综合zōnghétống hợptổng hợp; gộp lạicấp 5
- 组合zǔhétổ hợpkết hợp; ghép lại; sự kết hợp; tổ hợpcấp 5
- 场合chǎnghétrường hợpdịp, trường hợp, hoàn cảnh (nơi chốn, thời điểm)cấp 6
- 合并hébìnghợp tịnhhợp nhất; sáp nhậpcấp 6
- 合成héchénghợp thànhtổng hợp; hợp thànhcấp 6
- 混合hùnhéhỗn hợptrộn lẫn, hỗn hợp, pha trộncấp 6
- 融合rónghédung hợpdung hợp, hòa hợp, hòa quyện thành một thểcấp 6
- 联合国Liánhéguóliên hợp quốcLiên Hợp Quốccấp 6
- 百合bǎihébách hợphoa bách hợp; hoa loa kèn (cây và củ bách hợp)cấp 7-9
- 重合chónghétrùng hợptrùng khớp; chồng khít; trùng nhaucấp 7-9
- 凑合còuhethấu hợptụ tập, xúm lại; chắp vá, gom tạm; tạm bợ, miễn cưỡng cho quacấp 7-9
- 缝合fénghéphùng hợpkhâu lại, khâu liền (vết thương, vết mổ); ghép nối liền lạicấp 7-9
- 复合fùhéphức hợpkết hợp lại; ghép lại; phức hợp; nối lại; tái hợp (quan hệ, tình cảm)cấp 7-9
- 合唱héchànghợp xướnghát đồng ca, hợp xướng (nhiều người cùng hát); bản hợp xướng, tiết mục đồng cacấp 7-9
- 合乎héhūhợp hồphù hợp với, đúng với, hợp vớicấp 7-9
- 合伙héhuǒhợp hoảhùn hạp, chung vốn, cùng nhau (làm ăn); cấu kếtcấp 7-9
- 合计héjìhợp kếcộng lại, tổng cộng, cộng chung; suy tính, bàn bạc, cân nhắccấp 7-9
- 合约héyuēhợp ướchợp đồng, khế ước, giao kèocấp 7-9
- 合资hézīhợp tưhợp vốn, liên doanh, chung vốn (đầu tư)cấp 7-9
- 回合huíhéhồi hợphiệp; vòng; keo (một đợt giao tranh, thi đấu)cấp 7-9
- 汇合huìhévị hợphợp lưu; hội hợp; hòa vào nhau (dòng chảy, lực lượng)cấp 7-9
- 磨合móhéma hợpchạy rà (máy móc); mài giũa để ăn khớp, thích nghi với nhaucấp 7-9
- 巧合qiǎohéxảo hợpsự trùng hợp ngẫu nhiên; điều tình cờ; trùng hợp; tình cờ khớp nhaucấp 7-9
- 吻合wěnhévẫn hợpkhớp; trùng khớp; ăn khớp; phù hợpcấp 7-9
- 迎合yínghénghinh hợpchiều theo, hùa theo, nghênh hợp (ý người khác)cấp 7-9
- 愈合yùhédũ hợp(vết thương) lành lại; khép miệngcấp 7-9
- 折合zhéhéchiết hợpquy đổi; chuyển đổi (đơn vị, tiền tệ) sang lượng tương đươngcấp 7-9
- 整合zhěnghéchỉnh hợptích hợp, hợp nhất, phối hợp các bộ phận thành chỉnh thểcấp 7-9
- 悲欢离合bēihuān-líhébi hoan ly hợpbuồn vui tan hợp; những thăng trầm vui buồn của đời ngườicấp 7-9
- 合肥Héféihợp phìHợp Phì (địa danh Trung Quốc)
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Dữ liệu từ vựng: YouHSK. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.