Từ điển HSK / 愈合
愈合
Hán Việt: dũ hợpđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
(vết thương) lành lại; khép miệng
Tốc độ
Ví dụ
他的伤口已经慢慢愈合了。
tā de shāngkǒu yǐjīng mànman yùhé le.
Vết thương của anh ấy đã dần dần lành lại.
Cách viết
愈
合
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 伤口愈合 — vết thương lành
- 逐渐愈合 — dần dần khép miệng
- 难以愈合 — khó lành
Từ cùng chữ
愈 dũCả họ 4 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.