Cây Hán Việt / 愈

愈

yùHán Việt: dũcấp 7-9

càng; dùng trong cấu trúc 愈…愈… (càng… càng…); khỏi (bệnh); lành lại

Trang chữ 愈 →

4 từ ghép chứa 愈 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.