Từ điển HSK / 合计
合计
Hán Việt: hợp kếđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
cộng lại, tổng cộng, cộng chung; suy tính, bàn bạc, cân nhắc
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
动
cộng lại, tổng cộng, cộng chung
这几笔费用合计一万元。
zhè jǐ bǐ fèiyòng héjì yí wàn yuán.
Mấy khoản chi phí này cộng lại là một vạn tệ.
suy tính, bàn bạc, cân nhắc
大家合计了半天,也没拿定主意。
dàjiā héji le bàntiān, yě méi ná dìng zhǔyi.
Mọi người bàn tính cả buổi mà vẫn chưa quyết được.
Cách viết
合
计
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 合计金额 — tổng số tiền
- 合计一下 — tính toán một chút
- 大家合计 — mọi người cùng bàn
Từ cùng chữ
合 hợpCả họ 43 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.