Từ điển HSK / 配合
配合
Hán Việt: ✓ phối hợpđộng từHSK 3.0 cấp 5
phối hợp; hợp tác (cùng làm)
Tốc độ
Ví dụ
希望大家积极配合检查。
xīwàng dàjiā jījí pèihé jiǎnchá.
Mong mọi người tích cực phối hợp kiểm tra.
Cách viết
配
合
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 互相配合 — phối hợp lẫn nhau
- 配合工作 — phối hợp công việc
- 默契配合 — phối hợp ăn ý
Từ cùng chữ
配 phốiCả họ 14 từ →
- 分配fēnpèiphân bổ, phân chia, phân công
- 配送pèisònggiao hàng; vận chuyển đến tận nơi
- 搭配dāpèiphối hợp, kết hợp, sắp xếp cùng nhau; hài hòa, cân xứng, ăn ý (với nhau)
- 配备pèibèitrang bị, bố trí (theo nhu cầu); trang thiết bị, đồ được trang bị
- 配套pèitàolàm cho đồng bộ, ghép thành bộ hoàn chỉnh
- 配方pèifāngcông thức, đơn pha chế (thành phần và tỉ lệ); bốc thuốc, pha chế theo đơn
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.