Từ điển HSK / 配套
配套
Hán Việt: phối sáođộng từHSK 3.0 cấp 6
làm cho đồng bộ, ghép thành bộ hoàn chỉnh
Tốc độ
Ví dụ
这个小区的生活设施配套齐全。
zhège xiǎoqū de shēnghuó shèshī pèitào qíquán.
Các tiện ích sinh hoạt của khu này được bố trí đồng bộ đầy đủ.
Cách viết
配
套
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 配套设施 — cơ sở đồng bộ
- 配套政策 — chính sách đi kèm
- 成龙配套 — đồng bộ hoàn chỉnh
Từ cùng chữ
配 phốiCả họ 14 từ →
- 分配fēnpèiphân bổ, phân chia, phân công
- 配合pèihéphối hợp; hợp tác (cùng làm)
- 配送pèisònggiao hàng; vận chuyển đến tận nơi
- 搭配dāpèiphối hợp, kết hợp, sắp xếp cùng nhau; hài hòa, cân xứng, ăn ý (với nhau)
- 配备pèibèitrang bị, bố trí (theo nhu cầu); trang thiết bị, đồ được trang bị
- 配方pèifāngcông thức, đơn pha chế (thành phần và tỉ lệ); bốc thuốc, pha chế theo đơn
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.