Cây Hán Việt /

tàoHán Việt: sáocấp 5

vỏ bọc, bao, lớp phủ ngoài; khoác, trùm, lồng vào; bộ (lượng từ cho nhóm vật đi cùng nhau)

Trang chữ

6 từ ghép chứa 套 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.