Cây Hán Việt / 套
套
tàoHán Việt: sáocấp 5
vỏ bọc, bao, lớp phủ ngoài; khoác, trùm, lồng vào; bộ (lượng từ cho nhóm vật đi cùng nhau)
Trang chữ 套 →6 từ ghép chứa 套 · dễ trước
- 外套wàitàongoại sáoáo khoác, áo ngoàicấp 4
- 手套shǒutàothủ sáogăng taycấp 5
- 配套pèitàophối sáolàm cho đồng bộ, ghép thành bộ hoàn chỉnhcấp 6
- 套餐tàocānsáo xansuất ăn kết hợp (combo); gói (dịch vụ, cước) đi kèm theo bộcấp 6
- 圈套quāntàokhuyên sáocạm bẫy; mưu kế lừa ngườicấp 7-9
- 跑龙套pǎolóngtàobào long sáođóng vai quần chúng, làm vai phụ vặt; làm chân sai vặt không quan trọngcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.