Từ điển HSK / 巧合
巧合
Hán Việt: xảo hợpdanh từ, động từHSK 3.0 cấp 7-9
sự trùng hợp ngẫu nhiên; điều tình cờ; trùng hợp; tình cờ khớp nhau
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
名
sự trùng hợp ngẫu nhiên; điều tình cờ
我们同一天生日,真是个巧合。
wǒmen tóng yì tiān shēngrì, zhēn shì gè qiǎohé.
Chúng tôi cùng ngày sinh, quả là một sự trùng hợp.
动
trùng hợp; tình cờ khớp nhau
两个人的想法竟然巧合了。
liǎng gèrén de xiǎngfǎ jìngrán qiǎohé le.
Suy nghĩ của hai người lại tình cờ trùng khớp nhau.
Cách viết
巧
合
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 纯属巧合 — hoàn toàn ngẫu nhiên
- 惊人的巧合 — sự trùng hợp kinh ngạc
- 历史的巧合 — sự trùng hợp của lịch sử
Từ cùng chữ
巧 xảoCả họ 11 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Dữ liệu từ vựng: YouHSK. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.