Từ điển HSK / 技巧
技巧
Hán Việt: ✓ kỹ xảodanh từHSK 3.0 cấp 6
kỹ xảo; kỹ năng, kỹ thuật (khéo léo)
Tốc độ
Ví dụ
他掌握了很多演讲的技巧。
tā zhǎngwò le hěnduō yǎnjiǎng de jìqiǎo.
Anh ấy nắm vững nhiều kỹ năng diễn thuyết.
Cách viết
技
巧
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 写作技巧 — kỹ năng viết
- 掌握技巧 — nắm vững kỹ xảo
- 说话技巧 — kỹ năng nói chuyện
Từ cùng chữ
技 kỹ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.