Cây Hán Việt / 巧
巧
qiǎoHán Việt: xảocấp 4
khéo léo; khéo, trùng hợp
Trang chữ 巧 →11 từ ghép chứa 巧 · dễ trước
- 巧克力qiǎokèlìxảo khắc lựcsô cô lacấp 4
- 技巧jìqiǎo✓ kỹ xảokỹ xảo; kỹ năng, kỹ thuật (khéo léo)cấp 6
- 巧妙qiǎomiàoxảo diệukhéo léo; tài tình; tinh xảo; cao minhcấp 6
- 凑巧còuqiǎothấu xảomay sao, tình cờ, đúng lúc, gặp maycấp 7-9
- 乖巧guāiqiǎoquai xảongoan ngoãn dễ thương; lanh lợi biết ý, đáng yêucấp 7-9
- 精巧jīngqiǎo✓ tinh xảotinh xảo, khéo léo tinh vi (chế tác, kết cấu)cấp 7-9
- 灵巧língqiǎolinh xảokhéo léo; lanh lợi; tinh xảo (tay chân, đầu óc)cấp 7-9
- 碰巧pèngqiǎobính xảotình cờ, vừa hay, ngẫu nhiên gặp phảicấp 7-9
- 恰巧qiàqiǎokháp xảotình cờ, vừa khéo, vừa hay, đúng lúccấp 7-9
- 巧合qiǎohéxảo hợpsự trùng hợp ngẫu nhiên; điều tình cờ; trùng hợp; tình cờ khớp nhaucấp 7-9
- 心灵手巧xīnlíng-shǒuqiǎotâm linh thủ xảokhéo tay khéo léo; thông minh lại khéo taycấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.