Cây Hán Việt / 有
有
yǒuHán Việt: hữucấp 1
có; sở hữu
Trang chữ 有 →55 từ ghép chứa 有 · dễ trước
- 没有méiyǒumột hữukhông có; chưa (phủ định việc đã xảy ra)cấp 1
- 有的yǒudehữu đíchcó (cái/người); một sốcấp 1
- 有些yǒuxiēhữu tamột số; một vài; hơi; có chútcấp 1 · 3
- 有点儿yǒudiǎnrhữu điểm nhihơi; có chút (thường mang ý không như ý)cấp 1
- 有时yǒushíhữu thờiđôi khi; thỉnh thoảngcấp 2
- 有意思yǒuyìsihữu ý tưthú vị; hay; có ý nghĩacấp 2
- 有关yǒuguānhữu quancó liên quan, liên quan đếncấp 3
- 有名yǒumínghữu danhnổi tiếng, có tiếngcấp 3
- 有用yǒuyònghữu dụnghữu ích, có íchcấp 3
- 只有zhǐyǒuchỉ hữuchỉ có, chỉ khi (điều kiện duy nhất)cấp 3
- 所有suǒyǒu✓ sở hữutất cả; toàn bộ; tài sản; sở hữucấp 4 · 5
- 现有xiànyǒu✓ hiện hữuhiện đang có; đang tồn tại; đang có sẵn; hiện hữucấp 4
- 有趣yǒuqùhữu thúthú vị; lý thúcấp 4
- 有效yǒuxiàohữu hiệuhiệu quả; có hiệu lựccấp 4
- 有着yǒuzhehữu trướccó; tồn tại (cách nói nhấn mạnh)cấp 4
- 富有fùyǒuphú hữugiàu có, dư dả; giàu, có nhiều, đầy (đặc tính nào đó)cấp 5
- 含有hányǒuhàm hữuchứa có; bao hàmcấp 5
- 具有jùyǒucụ hữucó, mang (tính chất, đặc điểm)cấp 5
- 特有tèyǒu✓ đặc hữuriêng có, đặc hữucấp 5
- 拥有yōngyǒuủng hữusở hữu; cócấp 5
- 有害yǒuhàihữu hạicó hạicấp 5
- 有力yǒulìhữu lựcmạnh mẽ, có sức thuyết phụccấp 5
- 有利yǒulìhữu lợithuận lợi, có lợicấp 5
- 有限yǒuxiànhữu hạncó hạn, hạn chếcấp 5
- 有益yǒuyìhữu íchcó ích, bổ íchcấp 5
- 原有yuányǒunguyên hữuvốn có, sẵn cócấp 5
- 有助于yǒuzhùyúhữu trợ vugiúp ích cho, có ích chocấp 5
- 持有chíyǒutrì hữunắm giữ, sở hữu (giấy tờ, cổ phần, quan điểm)cấp 6
- 有机yǒujī✓ hữu cơhữu cơ; gắn kết chặt chẽ như một chỉnh thể sốngcấp 6
- 有劲yǒujìnhữu kìnhcó sức, khỏe khoắn, đầy sức lực; thú vị, hào hứng, hấp dẫncấp 6
- 有序yǒuxùhữu tựcó trật tự, có thứ tự, ngăn nắpcấp 6
- 占有zhànyǒu✓ chiếm hữuchiếm hữu, sở hữu, nắm giữcấp 6
- 固有gùyǒu✓ cố hữuvốn có; cố hữu; sẵn cócấp 7-9
- 国有guóyǒuquốc hữuthuộc sở hữu nhà nước, quốc hữu hóacấp 7-9
- 私有sīyǒu✓ tư hữu(thuộc) sở hữu tư nhân; tư hữucấp 7-9
- 唯有wéiyǒuduy hữuchỉ có...(mới); duy chỉ (dẫn ra điều kiện duy nhất, thường đi với '才'); chỉ; chỉ có; duy nhấtcấp 7-9
- 稀有xīyǒuhy hữuhiếm có; quý hiếmcấp 7-9
- 享有xiǎngyǒuhưởng hữuđược hưởng; có được (quyền lợi, uy tín, danh tiếng)cấp 7-9
- 有待yǒudàihữu đãicòn phải chờ; còn cần (giải quyết, xem xét)cấp 7-9
- 有望yǒuwànghữu vọngcó hy vọng; có triển vọng (đạt được)cấp 7-9
- 有幸yǒuxìnghữu hạnhcó vinh hạnh; có may mắn được (làm gì)cấp 7-9
- 有意yǒuyìhữu ýcó ý; có ý muốn; để tâm, có tình ý (với ai); cố ý; cố tình; có chủ đíchcấp 7-9
- 彬彬有礼bīnbīn-yǒulǐbân bân hữu lễlịch sự nhã nhặn; cư xử có lễ độ, văn nhãcấp 7-9
- 大有可为dàyǒu-kěwéiđại hữu khả virất có triển vọng; đáng làm, hứa hẹn tương lai tươi sángcấp 7-9
- 津津有味jīnjīn-yǒuwèitân tân hữu vịsay sưa, ngon lành, thích thú (ăn rất ngon miệng; làm/nghe với hứng thú nồng nhiệt)cấp 7-9
- 岂有此理qǐyǒucǐlǐkhởi hữu thử lýthật vô lý, thật quá đáng, làm gì có cái lý đócấp 7-9
- 前所未有qiánsuǒwèiyǒutiền sở vị hữuchưa từng có; trước nay chưa từng xảy racấp 7-9
- 胸有成竹xiōngyǒuchéngzhúhung hữu thành trúcnắm chắc trong lòng; đã tính toán chuẩn bị kỹ, tự tin làm đượccấp 7-9
- 一无所有yìwúsuǒyǒunhất vô sở hữutrắng tay, không có gì cả; cực kỳ nghèo túngcấp 7-9
- 应有尽有yīngyǒu-jìnyǒuưng hữu tận hữucái gì cũng có, đầy đủ mọi thứcấp 7-9
- 有的放矢yǒudì-fàngshǐhữu đích phóng thibắn tên có đích; nói năng làm việc có mục tiêu, có tính nhắm đích rõ ràngcấp 7-9
- 有声有色yǒushēng-yǒusèhữu thanh hữu sắccó thanh có sắc; sinh động, đặc sắc, xuất sắccấp 7-9
- 有条不紊yǒutiáo-bùwěnhữu điều bất vặncó trật tự ngăn nắp; mạch lạc, đâu ra đó, không rốicấp 7-9
- 有朝一日yǒuzhāo-yírìhữu triêu nhất nhậtmột ngày nào đó (trong tương lai)cấp 7-9
- 有效期yǒuxiàoqīhữu hiệu kỳthời hạn hiệu lực
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.