Từ điển HSK / 有效期
有效期
yǒuxiàoqīHán Việt: hữu hiệu kỳdanh từ
thời hạn hiệu lực
Ví dụ
这张卡的有效期是两年。
Zhè zhāng kǎ de yǒuxiàoqī shì liǎng nián.
Thẻ này có thời hạn hai năm.
Cách viết
有
效
期
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 有效期是多久 — hạn dùng bao lâu
- 过了有效期 — quá hạn
Từ cùng chữ
有 hữuCả họ 55 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.