Từ điển HSK / 有助于
有助于
Hán Việt: hữu trợ vuđộng từHSK 3.0 cấp 5
giúp ích cho, có ích cho
Tốc độ
Ví dụ
多读书有助于提高写作水平。
duō dúshū yǒuzhùyú tígāo xiězuò shuǐpíng.
Đọc nhiều sách giúp ích cho việc nâng cao khả năng viết.
Cách viết
有
助
于
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 有助于理解 — giúp ích cho việc hiểu
- 有助于健康 — giúp ích cho sức khỏe
- 有助于发展 — giúp ích cho phát triển
Từ cùng chữ
有 hữuCả họ 55 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.