Từ điển HSK / 占有
占有
Hán Việt: ✓ chiếm hữuđộng từHSK 3.0 cấp 6
chiếm hữu, sở hữu, nắm giữ
Tốc độ
Ví dụ
他占有大量的社会资源。
tā zhànyǒu dàliàng de shèhuì zīyuán.
Anh ta nắm giữ lượng lớn tài nguyên xã hội.
Cách viết
占
有
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 占有资源 — chiếm hữu tài nguyên
- 占有份额 — nắm giữ thị phần
- 占有欲 — lòng chiếm hữu
Từ cùng chữ
占 chiếmCả họ 10 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.