Từ điển HSK / 强占
强占
Hán Việt: ✓ cưỡng chiếmđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
chiếm đoạt bằng vũ lực; cưỡng chiếm
Tốc độ
Ví dụ
侵略者强占了这片土地。
qīnlüèzhě qiángzhàn le zhè piàn tǔdì.
Quân xâm lược đã cưỡng chiếm vùng đất này.
Cách viết
强
占
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 强占土地 — chiếm đoạt đất đai
- 强占民房 — chiếm nhà dân
- 非法强占 — chiếm đoạt trái phép
Từ cùng chữ
强 cưỡngCả họ 26 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.