Cây Hán Việt / 占
占
zhànHán Việt: chiếmcấp 5
chiếm; chiếm giữ; chiếm tỉ lệ
Trang chữ 占 →10 từ ghép chứa 占 · dễ trước
- 占线zhànxiànchiếm tuyếnbận máy (điện thoại)cấp 5
- 占比zhànbǐchiếm tỷtỷ lệ chiếm, tỷ trọngcấp 6
- 占据zhànjù✓ chiếm cứchiếm giữ, chiếm cứcấp 6
- 占有zhànyǒu✓ chiếm hữuchiếm hữu, sở hữu, nắm giữcấp 6
- 霸占bàzhànbá chiếmchiếm đoạt; chiếm giữ ngang ngược (bằng thế lực, vũ lực)cấp 7-9
- 强占qiángzhàn✓ cưỡng chiếmchiếm đoạt bằng vũ lực; cưỡng chiếmcấp 7-9
- 侵占qīnzhàn✓ xâm chiếmchiếm đoạt; xâm chiếm (tài sản, đất đai của người khác)cấp 7-9
- 占卜zhānbǔ✓ chiêm bốcbói toán; xem bói; chiêm bốccấp 7-9
- 占领zhànlǐng✓ chiếm lĩnhchiếm lĩnh, chiếm đóng (bằng vũ lực); giành lấy (thị trường, vị trí)cấp 7-9
- 占用zhànyòng✓ chiếm dụngchiếm dụng, chiếm dùng (thời gian, không gian, tài nguyên)cấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.