Từ điển HSK / 加强
加强
Hán Việt: gia cườngđộng từHSK 3.0 cấp 4
tăng cường, củng cố
Tốc độ
Ví dụ
我们要加强体育锻炼。
wǒmen yào jiāqiáng tǐyù duànliàn.
Chúng ta cần tăng cường rèn luyện thể thao.
Cách viết
加
强
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 加强锻炼 — tăng cường rèn luyện
- 加强管理 — tăng cường quản lý
- 加强合作 — tăng cường hợp tác
Từ cùng chữ
加 giaCả họ 30 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.