Từ điển HSK / 更加
更加
Hán Việt: canh giaphó từHSK 3.0 cấp 4
càng; càng thêm; hơn nữa
Tốc độ
Ví dụ
经过努力,他变得更加自信了。
jīngguò nǔlì, tā biàn de gèngjiā zìxìn le.
Sau khi nỗ lực, anh ấy trở nên tự tin hơn.
Cách viết
更
加
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 更加努力 — càng nỗ lực hơn
- 更加漂亮 — càng đẹp hơn
- 更加重要 — càng quan trọng hơn
Từ cùng chữ
更 canhCả họ 8 từ →
- 更换gēnghuànthay thế, thay đổi (cái này bằng cái khác)
- 更新gēngxīncập nhật, đổi mới, thay cái cũ bằng cái mới
- 变更biàngēngthay đổi; biến đổi (nội dung, sắp xếp)
- 更改gēnggǎithay đổi; sửa đổi; đổi lại (nội dung, sắp xếp)
- 更正gēngzhèngđính chính; sửa lại cho đúng (chữ, số liệu sai)
- 更衣室gēngyīshìphòng thay đồ; phòng thay quần áo
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.