Từ điển HSK / 变更

变更

Hán Việt: biến canhđộng từHSK 3.0 cấp 7-9

thay đổi; biến đổi (nội dung, sắp xếp)

Tốc độ

Ví dụ

未经批准,不得随意变更合同条款。

wèi jīng pīzhǔn, bùdé suíyì biàngēng hétong tiáokuǎn.

Chưa được phê duyệt thì không được tùy ý thay đổi điều khoản hợp đồng.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 变更计划thay đổi kế hoạch
  • 变更地址thay đổi địa chỉ
  • 变更登记đăng ký thay đổi

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK