Cây Hán Việt / 强
强
qiángHán Việt: cườngcấp 4
mạnh, mạnh mẽ, khỏe
Trang chữ 强 →26 từ ghép chứa 强 · dễ trước
- 加强jiāqiánggia cườngtăng cường, củng cốcấp 4
- 坚强jiānqiáng✓ kiên cườngkiên cường, mạnh mẽcấp 5
- 强大qiángdàcường đạihùng mạnh; lớn mạnhcấp 5
- 强调qiángdiàocường điệunhấn mạnhcấp 5
- 强度qiángdù✓ cường độcường độcấp 5
- 强烈qiángliècường liệtmãnh liệt; mạnh mẽ; kịch liệtcấp 5
- 增强zēngqiáng✓ tăng cườngtăng cường; nâng cao (sức mạnh, năng lực)cấp 5
- 勉强miǎnqiǎng✓ miễn cưỡngmiễn cưỡng, gượng ép; gượng gạo, vừa đủ; ép buộc, bắt (ai) làm điều không muốncấp 6
- 强化qiánghuàcường hoátăng cường; củng cố; cường hóacấp 6
- 强壮qiángzhuàng✓ cường trángkhỏe mạnh; cường tráng; tráng kiện; làm cho khỏe mạnh; bồi bổ cường trángcấp 6
- 强迫qiǎngpòcưỡng báchcưỡng bức; ép buộc; bắt épcấp 6
- 顽强wánqiáng✓ ngoan cườngngoan cường; kiên cường; bền bỉ không khuất phụccấp 6
- 逞强chěngqiángsính cườngtỏ ra mạnh mẽ; ra oai; cố gồng lên tỏ ra giỏicấp 7-9
- 富强fùqiángphú cườnggiàu mạnh; phồn vinh hùng cường (nước)cấp 7-9
- 倔强juéjiàngquật cườngbướng bỉnh; cứng cỏi, ương ngạnh, không chịu khuất phụccấp 7-9
- 强盗qiángdào✓ cường đạokẻ cướp; tên cướp; cường đạocấp 7-9
- 强加qiángjiācường giaáp đặt; ép buộc; cưỡng ép (ý chí, quan điểm lên người khác)cấp 7-9
- 强劲qiángjìngcường kìnhmạnh mẽ; mãnh liệt; đầy sức mạnh (sức, gió, đà tăng trưởng)cấp 7-9
- 强势qiángshìcường thếthế mạnh; ưu thế; vị thế mạnh; mạnh mẽ; cứng rắn; lấn át (tính cách, thái độ)cấp 7-9
- 强项qiángxiàngcường hạngđiểm mạnh; sở trường; thế mạnhcấp 7-9
- 强行qiángxíngcưỡng hànhcưỡng ép; dùng vũ lực; làm bừa bất chấpcấp 7-9
- 强硬qiángyìngcường ngạnhcứng rắn; cương quyết; không nhượng bộcấp 7-9
- 强占qiángzhàn✓ cưỡng chiếmchiếm đoạt bằng vũ lực; cưỡng chiếmcấp 7-9
- 强制qiángzhì✓ cưỡng chếcưỡng chế; bắt buộc; ép buộc theo quy địnhcấp 7-9
- 要强yàoqiángyếu cườnghiếu thắng; cầu tiến, không chịu thua kémcấp 7-9
- 自强不息zìqiáng-bùxītự cường bất tứctự cường không ngừng, phấn đấu vươn lên không nghỉ ngơicấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.