Từ điển HSK / 强硬
强硬
Hán Việt: cường ngạnhtính từHSK 3.0 cấp 7-9
cứng rắn; cương quyết; không nhượng bộ
Tốc độ
Ví dụ
他在谈判中态度十分强硬。
tā zài tánpàn zhōng tàidù shífēn qiángyìng.
Trong đàm phán, thái độ của ông ấy hết sức cứng rắn.
Cách viết
强
硬
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 态度强硬 — thái độ cứng rắn
- 强硬立场 — lập trường cứng rắn
- 强硬手段 — biện pháp cứng rắn
Từ cùng chữ
强 cườngCả họ 26 từ →
硬 ngạnhCả họ 9 từ →
- 硬件yìngjiànphần cứng (máy tính)
- 坚硬jiānyìngcứng; cứng rắn (vật chất)
- 过硬guòyìngvững vàng; cứng cỏi; đạt tiêu chuẩn cao (kinh qua thử thách)
- 僵硬jiāngyìngcứng đờ, cứng nhắc (cơ thể, động tác không linh hoạt); (thái độ, cách làm) cứng nhắc, thiếu linh hoạt
- 生硬shēngyìngcứng nhắc, sượng sùng, gượng gạo, thô cứng (không tự nhiên)
- 硬币yìngbìđồng xu, tiền xu, tiền kim loại
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.