Cây Hán Việt / 硬
硬
yìngHán Việt: ngạnhcấp 5
cứng; rắn; cứ; nhất quyết; gượng ép
Trang chữ 硬 →9 từ ghép chứa 硬 · dễ trước
- 硬件yìngjiànngạnh kiệnphần cứng (máy tính)cấp 5
- 坚硬jiānyìngkiên ngạnhcứng; cứng rắn (vật chất)cấp 6
- 过硬guòyìngquá ngạnhvững vàng; cứng cỏi; đạt tiêu chuẩn cao (kinh qua thử thách)cấp 7-9
- 僵硬jiāngyìngcương ngạnhcứng đờ, cứng nhắc (cơ thể, động tác không linh hoạt); (thái độ, cách làm) cứng nhắc, thiếu linh hoạtcấp 7-9
- 强硬qiángyìngcường ngạnhcứng rắn; cương quyết; không nhượng bộcấp 7-9
- 生硬shēngyìngsinh ngạnhcứng nhắc, sượng sùng, gượng gạo, thô cứng (không tự nhiên)cấp 7-9
- 硬币yìngbìngạnh tệđồng xu, tiền xu, tiền kim loạicấp 7-9
- 硬朗yìnglangngạnh lãng(người già) khỏe mạnh; cứng cáp; dẻo daicấp 7-9
- 硬盘yìngpánngạnh bànổ cứng (máy tính)cấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.