Từ điển HSK / 强壮
强壮
Hán Việt: ✓ cường trángtính từ, động từHSK 3.0 cấp 6
khỏe mạnh; cường tráng; tráng kiện; làm cho khỏe mạnh; bồi bổ cường tráng
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
形
khỏe mạnh; cường tráng; tráng kiện
他的身体十分强壮。
tā de shēntǐ shífēn qiángzhuàng.
Cơ thể anh ấy vô cùng cường tráng.
动
làm cho khỏe mạnh; bồi bổ cường tráng
多锻炼可以强壮体魄。
duō duànliàn kěyǐ qiángzhuàng tǐpò.
Tập luyện nhiều có thể làm khỏe mạnh thể chất.
Cách viết
强
壮
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 身体强壮 — cơ thể cường tráng
- 强壮如牛 — khỏe như trâu
- 强壮体魄 — rèn thể chất
Từ cùng chữ
强 cườngCả họ 26 từ →
壮 trángCả họ 8 từ →
- 健壮jiànzhuàngkhỏe mạnh, cường tráng, vạm vỡ
- 壮大zhuàngdàlớn mạnh lên; làm cho lớn mạnh (lực lượng, đội ngũ); hùng hậu; lớn mạnh (về quy mô, lực lượng)
- 壮观zhuàngguānhùng vĩ; hoành tráng; kỳ vĩ; cảnh tượng hùng vĩ, hoành tráng
- 壮丽zhuànglìtráng lệ; hùng vĩ và tươi đẹp
- 壮烈zhuànglièoanh liệt; hào hùng bi tráng (thường chỉ hi sinh vì nghĩa)
- 茁壮zhuózhuàngmạnh khỏe; sum suê; tươi tốt (cây cối, trẻ nhỏ)
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.