Cây Hán Việt / 壮
壮
zhuàngHán Việt: trángcấp 7-9
khỏe mạnh; cường tráng; hùng mạnh, to lớn; làm cho mạnh lên; tăng thêm (gan dạ, khí thế)
Trang chữ 壮 →8 từ ghép chứa 壮 · dễ trước
- 强壮qiángzhuàng✓ cường trángkhỏe mạnh; cường tráng; tráng kiện; làm cho khỏe mạnh; bồi bổ cường trángcấp 6
- 健壮jiànzhuàngkiện trángkhỏe mạnh, cường tráng, vạm vỡcấp 7-9
- 壮大zhuàngdàtráng đạilớn mạnh lên; làm cho lớn mạnh (lực lượng, đội ngũ); hùng hậu; lớn mạnh (về quy mô, lực lượng)cấp 7-9
- 壮观zhuàngguāntráng quanhùng vĩ; hoành tráng; kỳ vĩ; cảnh tượng hùng vĩ, hoành trángcấp 7-9
- 壮丽zhuànglì✓ tráng lệtráng lệ; hùng vĩ và tươi đẹpcấp 7-9
- 壮烈zhuàngliètráng liệtoanh liệt; hào hùng bi tráng (thường chỉ hi sinh vì nghĩa)cấp 7-9
- 茁壮zhuózhuàngtruất trángmạnh khỏe; sum suê; tươi tốt (cây cối, trẻ nhỏ)cấp 7-9
- 理直气壮lǐzhí-qìzhuànglý trực khí tránglý lẽ vững, khí thế mạnh; đường hoàng tự tin vì lẽ phải thuộc về mìnhcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.