Từ điển HSK / 持有

持有

Hán Việt: trì hữuđộng từHSK 3.0 cấp 6

nắm giữ, sở hữu (giấy tờ, cổ phần, quan điểm)

Tốc độ

Ví dụ

持有这家公司的大量股份。

tā chíyǒu zhè jiā gōngsī de dàliàng gǔfèn.

Anh ấy nắm giữ lượng lớn cổ phần của công ty này.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 持有股票nắm giữ cổ phiếu
  • 持有护照giữ hộ chiếu
  • 持有异议giữ ý kiến khác

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK