Từ điển HSK / 维持

维持

Hán Việt: duy trìđộng từHSK 3.0 cấp 5

duy trì, giữ gìn

Tốc độ

Ví dụ

警察正在维持现场的秩序。

jǐngchá zhèngzài wéichí xiànchǎng de zhìxù.

Cảnh sát đang duy trì trật tự tại hiện trường.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 维持秩序duy trì trật tự
  • 维持生活duy trì cuộc sống
  • 维持现状giữ nguyên hiện trạng

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK