Cây Hán Việt / 开
开
kāiHán Việt: khaicấp 1
mở; mở ra
Trang chữ 开 →53 từ ghép chứa 开 · dễ trước
- 开车kāichēkhai xalái xecấp 1
- 打开dǎkāiđả khaimở (ra)cấp 2
- 开始kāishǐkhai thuỷbắt đầu; lúc đầu; sự khởi đầucấp 2
- 开学kāixuékhai họckhai giảng; bắt đầu vào học (kỳ học mới)cấp 2
- 分开fēnkāiphân khaitách ra, chia tay, để riêngcấp 3
- 开花kāihuākhai hoanở hoa, ra hoacấp 3
- 开会kāihuìkhai hộihọp, mở cuộc họpcấp 3
- 开机kāijīkhai cơbật máy, khởi độngcấp 3
- 开心kāixīnkhai tâmvui vẻ, vui mừngcấp 3
- 离开líkāily khairời đi, rời khỏicấp 3
- 开玩笑kāiwánxiàokhai ngoạn tiếuđùa, nói đùa, trêu chọccấp 4
- 开发kāifākhai phátkhai thác, phát triển, khai phácấp 5
- 开放kāifàngkhai phóngmở cửa, mở ra (cho công chúng); cởi mở, thoáng đãngcấp 5
- 开幕kāimùkhai mánkhai mạc, mở màn (hội nghị, triển lãm, vận hội)cấp 5
- 开水kāishuǐkhai thuỷnước sôi, nước đun sôicấp 5
- 开通kāitōngkhai thôngmở thông, đưa vào sử dụng; kích hoạt (tuyến đường, dịch vụ)cấp 5
- 开业kāiyèkhai nghiệpkhai trương, bắt đầu kinh doanhcấp 5
- 开展kāizhǎnkhai triểntriển khai, mở rộng tiến hành (hoạt động, công tác)cấp 5
- 展开zhǎnkāi✓ triển khaimở ra; trải ra; triển khai (hoạt động)cấp 5
- 召开zhàokāitriệu khaitriệu tập; tổ chức (hội nghị)cấp 5
- 开幕式kāimùshìkhai mán thứclễ khai mạccấp 5
- 公开gōngkāi✓ công khaicông khai; không che giấu; công khai; làm cho công chúng biếtcấp 6
- 开创kāichuàng✓ khai sángkhai sáng, mở ra, sáng lậpcấp 6
- 开关kāiguānkhai quancông tắccấp 6
- 开启kāiqǐkhai khởimở ra; khởi động, bắt đầucấp 6
- 开设kāishèkhai thiếtmở, thiết lập (lớp học, cửa hàng, khóa học)cấp 6
- 开头kāitóukhai đầubắt đầu, mở đầu; phần đầu, đoạn mở đầucấp 6
- 敞开chǎngkāisưởng khaimở toang; mở rộng ra; thoải mái; không hạn chế; tùy thíchcấp 7-9
- 开办kāibànkhai biệnmở, thành lập và điều hành (trường học, xí nghiệp, cửa hàng)cấp 7-9
- 开采kāicǎikhai tháikhai thác (khoáng sản, tài nguyên dưới lòng đất)cấp 7-9
- 开场kāichǎngkhai trườngmở màn; bắt đầu (buổi diễn, hoạt động)cấp 7-9
- 开除kāichú✓ khai trừkhai trừ; đuổi, sa thải (khỏi tổ chức, cơ quan)cấp 7-9
- 开动kāidòngkhai độngkhởi động, cho vận hành (máy móc); (xe, đội ngũ) chuyển bánh, khởi hành; vận dụng, huy động (trí óc, tư duy)cấp 7-9
- 开工kāigōngkhai côngkhởi công, bắt đầu thi công (công trình); (nhà máy) bắt đầu vận hành, đi vào sản xuấtcấp 7-9
- 开垦kāikěn✓ khai khẩnkhai hoang, khai khẩn (đất hoang thành ruộng đất canh tác)cấp 7-9
- 开阔kāikuòkhai khoátrộng rãi, thoáng đãng (không gian); (tư tưởng, tấm lòng) rộng mở, khoáng đạt; mở rộng, mở mang (tầm mắt, tư duy)cấp 7-9
- 开朗kāilǎngkhai lãng(tính cách) cởi mở, vui vẻ, lạc quan; (cảnh vật, không gian) thoáng đãng, sáng sủa, quang đãngcấp 7-9
- 开明kāimíngkhai minhkhai sáng, tân tiến, thoáng (không cố chấp, biết tiếp thu cái mới)cấp 7-9
- 开辟kāipìkhai tịchmở ra, khai phá (đường sá, tuyến giao thông); khai thác, mở mang (thị trường, lĩnh vực); mở ra (kỷ nguyên mới)cấp 7-9
- 开庭kāitíng✓ khai đìnhmở phiên tòa, khai đình (bắt đầu xét xử)cấp 7-9
- 开拓kāituòkhai tháckhai phá, mở mang, mở rộng (thị trường, lĩnh vực, tầm nhìn)cấp 7-9
- 开销kāixiāokhai tiêuchi tiêu, trang trải, tiêu dùng (tiền bạc); khoản chi, chi phí, khoản chi tiêucấp 7-9
- 开张kāizhāng✓ khai trươngkhai trương, mở cửa hàng bắt đầu kinh doanh; mở hàng (thương vụ, giao dịch đầu tiên trong ngày)cấp 7-9
- 开支kāizhīkhai chikhoản chi, chi phí, kinh phí; chi trả, chi tiêu (tiền)cấp 7-9
- 盛开shèngkāithịnh khainở rộ, đua nở (hoa)cấp 7-9
- 开场白kāichǎngbáikhai trường bạchlời mở đầu; lời dẫn khai mạc, lời phi lộcấp 7-9
- 开发区kāifāqūkhai phát khukhu phát triển, đặc khu phát triển (kinh tế)cấp 7-9
- 开发商kāifāshāngkhai phát thươngchủ đầu tư, nhà phát triển (bất động sản, dự án)cấp 7-9
- 开天辟地kāitiān-pìdìkhai thiên tịch địakhai thiên lập địa; mở ra trời đất; lần đầu tiên có, chưa từng có trong lịch sửcấp 7-9
- 眉开眼笑méikāi-yǎnxiàomy khai nhãn tiếutươi cười hớn hở; mặt mày rạng rỡ vui vẻcấp 7-9
- 异想天开yìxiǎng-tiānkāidị tưởng thiên khaimơ mộng viển vông, nghĩ những điều hoang đường phi thực tếcấp 7-9
- 开户kāihùkhai hộmở tài khoản
- 开卡kāikǎkhai tạplàm thẻ; mở thẻ
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.