Từ điển HSK / 开创
开创
Hán Việt: ✓ khai sángđộng từHSK 3.0 cấp 6
khai sáng, mở ra, sáng lập
Tốc độ
Ví dụ
他们开创了一个全新的时代。
tāmen kāichuàng le yí ge quánxīn de shídài.
Họ đã mở ra một thời đại hoàn toàn mới.
Cách viết
开
创
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 开创事业 — khai sáng sự nghiệp
- 开创先河 — mở đầu tiên phong
- 开创未来 — mở ra tương lai
Từ cùng chữ
开 khaiCả họ 53 từ →
创 sángCả họ 15 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.