Từ điển HSK / 开业
开业
Hán Việt: khai nghiệpđộng từHSK 3.0 cấp 5
khai trương, bắt đầu kinh doanh
Tốc độ
Ví dụ
这家餐厅明天正式开业。
zhè jiā cāntīng míngtiān zhèngshì kāiyè.
Nhà hàng này chính thức khai trương vào ngày mai.
Cách viết
开
业
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 开业典礼 — lễ khai trương
- 新店开业 — cửa hàng mới khai trương
- 即将开业 — sắp khai trương
Từ cùng chữ
开 khaiCả họ 53 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.