Từ điển HSK / 开头
开头
Hán Việt: khai đầuđộng từ, danh từHSK 3.0 cấp 6
bắt đầu, mở đầu; phần đầu, đoạn mở đầu
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
动
bắt đầu, mở đầu
万事开头难。
wànshì kāitóu nán.
Vạn sự khởi đầu nan.
名
phần đầu, đoạn mở đầu
这篇文章的开头写得很精彩。
zhè piān wénzhāng de kāitóu xiě de hěn jīngcǎi.
Phần mở đầu của bài viết này viết rất hay.
Cách viết
开
头
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 良好开头 — khởi đầu tốt
- 故事开头 — mở đầu câu chuyện
- 开头部分 — phần mở đầu
Từ cùng chữ
开 khaiCả họ 53 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.