Từ điển HSK / 开关
开关
Hán Việt: khai quandanh từHSK 3.0 cấp 6
công tắc
Tốc độ
Ví dụ
请把灯的开关打开。
qǐng bǎ dēng de kāiguān dǎkāi.
Hãy bật công tắc đèn lên.
Cách viết
开
关
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 电源开关 — công tắc nguồn
- 按下开关 — nhấn công tắc
- 自动开关 — công tắc tự động
Từ cùng chữ
开 khaiCả họ 53 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.