Từ điển HSK / 开关

开关

Hán Việt: khai quandanh từHSK 3.0 cấp 6

công tắc

Tốc độ

Ví dụ

请把灯的开关打开。

qǐng bǎ dēng de kāiguān dǎkāi.

Hãy bật công tắc đèn lên.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 电源开关công tắc nguồn
  • 按下开关nhấn công tắc
  • 自动开关công tắc tự động

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK