Từ điển HSK / 开天辟地
开天辟地
Hán Việt: khai thiên tịch địathành ngữHSK 3.0 cấp 7-9
khai thiên lập địa; mở ra trời đất; lần đầu tiên có, chưa từng có trong lịch sử
Tốc độ
Ví dụ
这是我们村开天辟地头一回通了火车。
zhè shì wǒmen cūn kāitiān-pìdì tóu yì huí tōng le huǒchē.
Đây là lần đầu tiên trong lịch sử làng chúng tôi có tàu hỏa chạy qua.
Cách viết
开
天
辟
地
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 开天辟地的大事 — việc lớn chưa từng có
- 开天辟地第一回 — lần đầu tiên trong lịch sử
- 开天辟地以来 — từ thuở khai thiên lập địa
Từ cùng chữ
开 khaiCả họ 53 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.