Từ điển HSK / 开机
开机
Hán Việt: khai cơđộng từHSK 3.0 cấp 3
bật máy, khởi động
Tốc độ
Ví dụ
电脑开机要等一会儿。
diànnǎo kāijī yào děng yíhuìr.
Máy tính khởi động phải đợi một lát.
Cách viết
开
机
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 电脑开机 — bật máy tính
- 开机充电 — bật máy sạc
- 重新开机 — khởi động lại
Từ cùng chữ
开 khaiCả họ 53 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.