Cây Hán Việt / 会
会
huìHán Việt: hộicấp 1
biết (qua học tập); sẽ (khả năng xảy ra)
Trang chữ 会 →40 từ ghép chứa 会 · dễ trước
- 一会儿yíhuìrnhất hội nhimột lát; một lúc; lúc thì… (lặp lại biểu thị thay đổi)cấp 2 · 3
- 会议huìyìhội nghịhội nghị; cuộc họpcấp 3
- 机会jīhuìcơ hộicơ hội; thời cơcấp 3
- 开会kāihuìkhai hộihọp, mở cuộc họpcấp 3
- 晚会wǎnhuìvãn hộidạ hội; tiệc tốicấp 3
- 运动会yùndònghuìvận động hộiđại hội thể thaocấp 3
- 会员huìyuánhội viênhội viên, thành viêncấp 4
- 聚会jùhuìtụ hộitụ họp, gặp mặt; buổi gặp mặt, cuộc tụ họpcấp 4
- 社会shèhuìxã hộixã hộicấp 4
- 误会wùhuìngộ hộihiểu lầm, hiểu nhầm; sự hiểu lầmcấp 4
- 约会yuēhuìước hộihẹn gặp, hẹn hò; cuộc hẹncấp 4
- 大会dàhuìđại hộiđại hội; hội nghị lớncấp 5
- 省会shěnghuìtỉnh hộitỉnh lỵ, thủ phủ của tỉnhcấp 5
- 体会tǐhuìthể hộithể hội, cảm nhận, thấu hiểu; điều cảm nhận được, cảm nghĩcấp 5
- 会见huìjiànhội kiếnhội kiến, gặp gỡ, tiếp kiến (trang trọng)cấp 6
- 会计kuàijìcối kếkế toán (nghề); nhân viên kế toáncấp 6
- 协会xiéhuìhiệp hộihiệp hộicấp 6
- 学会xuéhuìhọc hộihội, hội học thuật; học được, học thành thạo, học cáchcấp 6
- 宴会yànhuìyến hộitiệc, yến tiệccấp 6
- 博览会bólǎnhuìbác lãm hộihội chợ triển lãm; hội chợcấp 6
- 拜会bàihuìbái hộiđến thăm; bái hội; thăm viếng (chính thức, ngoại giao)cấp 7-9
- 都会dūhuìđô hộiđô thị, thành phố lớn, đô hộicấp 7-9
- 峰会fēnghuìphong hộihội nghị thượng đỉnh; hội nghị cấp cao nhấtcấp 7-9
- 工会gōnghuìcông hộicông đoàn; nghiệp đoàn (tổ chức của người lao động)cấp 7-9
- 会场huìchǎnghội trườnghội trường; địa điểm hội họp, hội nghịcấp 7-9
- 会面huìmiànhội diệngặp mặt; hội kiến; gặp gỡcấp 7-9
- 会谈huìtánhội đàmhội đàm; đàm phán chính thứccấp 7-9
- 会晤huìwùhội ngộgặp gỡ, hội kiến (thường mang tính chính thức)cấp 7-9
- 会意huìyìhội ýhiểu ý; lĩnh hội (điều người khác không nói ra)cấp 7-9
- 会诊huìzhěnhội chẩnhội chẩn (nhiều bác sĩ cùng chẩn đoán một ca bệnh)cấp 7-9
- 集会jíhuìtập hộitụ họp; hội họp; cuộc tụ họp; buổi hội họpcấp 7-9
- 理会lǐhuìlý hộiđể ý tới; đáp lại; đoái hoài (thường dùng ở dạng phủ định); lĩnh hội; hiểu ra; nhận thức đượccấp 7-9
- 领会lǐnghuìlĩnh hộilĩnh hội; hiểu thấu; nắm được ýcấp 7-9
- 庙会miàohuìmiếu hộihội chùa; hội chợ họp gần đền chùa vào dịp lễ tếtcấp 7-9
- 盛会shènghuìthịnh hộiđại hội long trọng, sự kiện lớn tưng bừngcấp 7-9
- 董事会dǒngshìhuìđổng sự hộihội đồng quản trị (cơ quan ra quyết sách của công ty)cấp 7-9
- 基金会jījīnhuìcơ kim hộiquỹ (tổ chức); hội đồng quản lý quỹcấp 7-9
- 委员会wěiyuánhuìuỷ viên hộiủy ban; hội đồngcấp 7-9
- 聚精会神jùjīng-huìshéntụ tinh hội thầntập trung tinh thần; toàn tâm toàn ý, chăm chú cao độcấp 7-9
- 社会主义shèhuìzhǔyìxã hội chủ nghĩachủ nghĩa xã hộicấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Dữ liệu từ vựng: YouHSK. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.