Từ điển HSK / 理会
理会
Hán Việt: lý hộiđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
để ý tới; đáp lại; đoái hoài (thường dùng ở dạng phủ định); lĩnh hội; hiểu ra; nhận thức được
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
动
để ý tới; đáp lại; đoái hoài (thường dùng ở dạng phủ định)
他只顾看书,没有理会我的提问。
tā zhǐ gù kànshū, méiyǒu lǐhuì wǒ de tíwèn.
Anh ấy chỉ mải đọc sách, chẳng để ý tới câu hỏi của tôi.
lĩnh hội; hiểu ra; nhận thức được
这句话的深意,我一时难以理会。
zhè jù huà de shēnyì, wǒ yìshí nányǐ lǐhuì.
Ý sâu xa của câu này, nhất thời tôi khó lòng lĩnh hội.
Cách viết
理
会
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 无人理会 — không ai đoái hoài
- 不加理会 — chẳng thèm để ý
- 难以理会 — khó lĩnh hội
Từ cùng chữ
理 lýCả họ 55 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.