Cây Hán Việt / 大
大
dàHán Việt: đạicấp 1
to, lớn
Trang chữ 大 →93 từ ghép chứa 大 · dễ trước
- 大家dàjiāđại giamọi người, tất cảcấp 1
- 大学dàxuéđại họctrường đại họccấp 1
- 大学生dàxuéshēngđại học sinhsinh viên đại họccấp 1
- 大概dàgài✓ đại kháicó lẽ; chắc là; khoảng chừng; đại khái; sơ lượccấp 3 · 6
- 大人dàrenđại nhânngười lớn; người trưởng thànhcấp 3
- 大小dàxiǎođại tiểukích thước; cỡ; độ lớn nhỏcấp 3
- 大衣dàyīđại yáo khoác (dài); áo măng tôcấp 3
- 大熊猫dàxióngmāođại hùng miêugấu trúc lớncấp 3
- 大巴dàbāđại baxe khách; xe buýt cỡ lớncấp 4
- 大大dàdàđại đạirất nhiều; rất lớn; đáng kểcấp 4
- 大夫dàifuđại phubác sĩ; thầy thuốc (cách gọi thông tục)cấp 4
- 大量dàliàngđại lượnglượng lớn; rất nhiềucấp 4
- 大赛dàsàiđại táicuộc thi lớn; đại hội thi đấucấp 4
- 大厅dàtīng✓ đại sảnhtiền sảnh; đại sảnhcấp 4
- 大约dàyuēđại ướckhoảng; ước chừng; đại kháicấp 4
- 大自然dàzìránđại tự nhiênthiên nhiên; tự nhiêncấp 4
- 大胆dàdǎnđại đảmto gan; táo bạo; mạnh dạncấp 5
- 大多dàduōđại đaphần lớn; đa phầncấp 5
- 大会dàhuì✓ đại hộiđại hội; hội nghị lớncấp 5
- 大力dàlìđại lựcra sức; mạnh mẽ; tích cực; sức mạnh lớn; lực lớncấp 5
- 大妈dàmāđại mabác gái; cô (cách gọi phụ nữ lớn tuổi)cấp 5
- 大米dàmǐđại mễgạo (đã xay xát)cấp 5
- 大脑dànǎo✓ đại nãođại não; bộ nãocấp 5
- 大批dàpīđại phêsố lượng lớn; hàng loạtcấp 5
- 大厦dàshàđại hạtòa nhà lớn; cao ốccấp 5
- 大事dàshìđại sựviệc lớn; chuyện quan trọngcấp 5
- 大象dàxiàngđại tượngcon voicấp 5
- 大型dàxíngđại hìnhcỡ lớn; quy mô lớncấp 5
- 大爷dàyeđại giabác trai; ông (cách gọi đàn ông lớn tuổi)cấp 5
- 大于dàyúđại vulớn hơn (so sánh số lượng)cấp 5
- 大众dàzhòng✓ đại chúngđại chúng; quần chúng nhân dâncấp 5
- 高大gāodàcao đạicao lớn, to lớn, đồ sộcấp 5
- 广大guǎngdàquảng đạirộng lớn; đông đảo (chỉ phạm vi, số đông người)cấp 5
- 巨大jùdàcự đạito lớn, khổng lồcấp 5
- 扩大kuòdà✓ khuếch đạimở rộng, khuếch đạicấp 5
- 强大qiángdàcường đạihùng mạnh; lớn mạnhcấp 5
- 伟大wěidà✓ vĩ đạivĩ đại, lớn laocấp 5
- 重大zhòngdà✓ trọng đạitrọng đại; to lớncấp 5
- 大臣dàchén✓ đại thầnđại thần, quan lớn, trọng thầncấp 6
- 大地dàdì✓ đại địađại địa, mặt đất bao la, đất đai rộng lớncấp 6
- 大都dàdūđại đôđại đa số, phần lớn, đa phầncấp 6
- 大方dàfangđại phươnghào phóng, rộng rãi, không keo kiệt; tự nhiên, khoáng đạt (cử chỉ); nhã nhặn, thanh lịch (kiểu dáng)cấp 6
- 大幅dàfúđại bức(tăng, giảm) mạnh, đáng kể, với biên độ lớncấp 6
- 大使dàshǐ✓ đại sứđại sứcấp 6
- 大师dàshī✓ đại sưbậc thầy, đại sưcấp 6
- 大致dàzhìđại tríđại thể, khái quát, sơ lược; đại khái, khoảng chừng, đại thểcấp 6
- 放大fàngdà✓ phóng đạiphóng to, phóng đạicấp 6
- 宏大hóngdàhoành đạito lớn; hùng vĩ; vĩ đạicấp 6
- 庞大pángdàbàng đạito lớn, đồ sộ, khổng lồ (thường hàm ý cồng kềnh)cấp 6
- 大伙儿dàhuǒrđại hoả nhimọi người, tất cả chúng ta, cả đám (khẩu ngữ)cấp 6
- 大洋洲Dàyángzhōuđại dương châuChâu Đại Dươngcấp 6
- 大吃一惊dàchī-yìjīngđại ngật nhất kinhkinh ngạc, sửng sốt, giật mình kinh hãicấp 6
- 大纲dàgāngđại cươngđề cương; dàn ý; cương lĩnh khái quátcấp 7-9
- 大局dàjú✓ đại cụcđại cục; toàn cục; tình hình chungcấp 7-9
- 大陆dàlù✓ đại lụcđại lục; lục địa; (đặc chỉ) Trung Quốc đại lụccấp 7-9
- 大片dàpiànđại phiếnphim bom tấn; phim lớn kinh phí caocấp 7-9
- 大气dàqìđại khíkhí quyển; bầu không khí bao quanh trái đất; phóng khoáng, hào phóng; đường bệ, sang trọng không tủn mủncấp 7-9
- 大肆dàsìđại tứra sức, hết sức (làm việc xấu); công khai không kiêng nểcấp 7-9
- 大体dàtǐ✓ đại thểđiểm cốt yếu; đạo lý cơ bản; đại thể; đại thể; đại khái; nhìn chungcấp 7-9
- 大为dàwéiđại vihết sức, vô cùng, rất mực (đặt trước động từ, tính từ)cấp 7-9
- 大雁dàyànđại nhạnchim nhạn; ngỗng trờicấp 7-9
- 大意dàyi✓ đại ýsơ ý; bất cẩn; lơ đễnhcấp 7-9
- 大意dàyì✓ đại ýý chính; đại ý; nội dung khái quátcấp 7-9
- 大宗dàzōngđại tôngsố lượng lớn; hàng loạt, quy mô lớn (thường làm định ngữ); mặt hàng chủ lực; khoản/lô lớncấp 7-9
- 夸大kuādàkhoa đạiphóng đại; thổi phồng; nói quácấp 7-9
- 老大lǎodàlão đạicon cả; người lớn nhất trong hàng; đại ca; thủ lĩnh, người đứng đầu (băng nhóm); nhiều tuổi; lớn tuổi (văn viết); rất; hết sức (thường dùng với ý phủ định, không vừa lòng)cấp 7-9
- 莫大mòdàmạc đạito lớn vô cùng, không gì lớn hơncấp 7-9
- 盛大shèngdàthịnh đạilong trọng, hoành tráng, thịnh soạn (quy mô, nghi thức lớn)cấp 7-9
- 壮大zhuàngdàtráng đạilớn mạnh lên; làm cho lớn mạnh (lực lượng, đội ngũ); hùng hậu; lớn mạnh (về quy mô, lực lượng)cấp 7-9
- 大不了dàbuliǎođại bất liễucùng lắm thì; lớn lắm là (chỉ tình huống xấu nhất); nghiêm trọng; ghê gớm (thường dùng ở dạng phủ định)cấp 7-9
- 大数据dàshùjùđại số cứdữ liệu lớn; big datacấp 7-9
- 博大精深bódà-jīngshēnbác đại tinh thâmuyên bác sâu rộng (thường chỉ tư tưởng, học vấn, văn hóa)cấp 7-9
- 粗心大意cūxīn-dàyìthô tâm đại ýcẩu thả, sơ suất, không cẩn thận, đại khái qua loacấp 7-9
- 大大咧咧dàdaliēliēđại đại liệt liệtxuề xòa; qua loa đại khái; vô tư chẳng để tâmcấp 7-9
- 大公无私dàgōng-wúsīđại công vô tưchí công vô tư; hoàn toàn vì việc chung, không vụ lợi riêngcấp 7-9
- 大街小巷dàjiē-xiǎoxiàngđại nhai tiểu hạngphố lớn ngõ nhỏ; khắp các nẻo đường trong thành phốcấp 7-9
- 大惊小怪dàjīng-xiǎoguàiđại kinh tiểu quáilàm rối lên; chuyện bé xé ra to; hốt hoảng vô cớcấp 7-9
- 大名鼎鼎dàmíng-dǐngdǐngđại danh đỉnh đỉnhlừng danh; nổi tiếng lẫy lừngcấp 7-9
- 大同小异dàtóng-xiǎoyì✓ đại đồng tiểu dịđại đồng tiểu dị; hao hao giống nhau, chỉ khác chút ítcấp 7-9
- 大有可为dàyǒu-kěwéiđại hữu khả virất có triển vọng; đáng làm, hứa hẹn tương lai tươi sángcấp 7-9
- 发扬光大fāyáng-guāngdàphát dương quang đạiphát huy rực rỡ; kế thừa và phát triển cho rạng rỡ thêmcấp 7-9
- 顾全大局gùquán-dàjúcố toàn đại cụcvì đại cục; coi trọng toàn cục mà không so đo được mất cục bộcấp 7-9
- 哄堂大笑hōngtáng-dàxiàohống đường đại tiếucả phòng cười ồ; mọi người cùng bật cười vangcấp 7-9
- 恍然大悟huǎngrán-dàwùhoảng nhiên đại ngộbỗng nhiên hiểu ra; chợt tỉnh ngộ; sực hiểu tất cảcấp 7-9
- 皆大欢喜jiēdàhuānxǐgiai đại hoan hỷmọi người đều vui mừng; đôi bên cùng hài lòngcấp 7-9
- 大叻Dàlèđại lặcĐà Lạt
- 大蒜dàsuànđại toántỏi
- 大连Dàlián✓ đại liênĐại Liên (địa danh Trung Quốc)
- 大腿dàtuǐđại thốiđùi
- 意大利Yìdàlìý đại lợiÝ (nước Ý)
- 加拿大Jiānádàgia nã đạiCanada
- 澳大利亚Àodàlìyàáo đại lợi áÚc
- 大可不必dàkěbùbìđại khả bất tấthoàn toàn không cần thiết; chẳng cần phải làm vậy
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.