Từ điển HSK / 夸大

夸大

Hán Việt: khoa đạiđộng từHSK 3.0 cấp 7-9

phóng đại; thổi phồng; nói quá

Tốc độ

Ví dụ

广告往往夸大了产品的效果。

guǎnggào wǎngwǎng kuādà le chǎnpǐn de xiàoguǒ.

Quảng cáo thường phóng đại hiệu quả của sản phẩm.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 夸大事实phóng đại sự thật
  • 夸大其词nói quá lời
  • 夸大困难thổi phồng khó khăn

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK