Cây Hán Việt / 夸

夸

kuāHán Việt: khoacấp 6

khen, khen ngợi; khoác lác, nói khoa trương

Trang chữ 夸 →

5 từ ghép chứa 夸 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.