Cây Hán Việt / 夸
夸
kuāHán Việt: khoacấp 6
khen, khen ngợi; khoác lác, nói khoa trương
Trang chữ 夸 →5 từ ghép chứa 夸 · dễ trước
- 夸奖kuājiǎngkhoa tưởngkhen ngợi, tán dươngcấp 6
- 夸张kuāzhāngkhoa trươngcường điệu, quá đáng, phóng đại; phóng đại, cường điệu hóa (một cách có chủ ý)cấp 6
- 夸大kuādàkhoa đạiphóng đại; thổi phồng; nói quácấp 7-9
- 夸耀kuāyàokhoa diệukhoe khoang; phô trương; khoác láccấp 7-9
- 夸夸其谈kuākuā-qítánkhoa khoa kỳ đàmkhoác lác; nói phóng đại rỗng tuếch; ba hoa khoác láccấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.