Từ điển HSK / 大腿
大腿
dàtuǐHán Việt: đại thốidanh từ
đùi
Ví dụ
跑完步以后我的大腿很酸。
Pǎo wán bù yǐhòu wǒ de dàtuǐ hěn suān.
Chạy xong tôi mỏi hết cả đùi.
Cách viết
大
腿
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 大腿很酸 — đùi mỏi
- 拍大腿 — vỗ đùi
- 大腿受伤 — bị thương ở đùi
Từ cùng chữ
大 đạiCả họ 93 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.