Từ điển HSK / 大脑
大脑
Hán Việt: ✓ đại nãodanh từHSK 3.0 cấp 5
đại não; bộ não
Tốc độ
Ví dụ
睡眠不足会影响大脑的工作。
shuìmián bùzú huì yǐngxiǎng dànǎo de gōngzuò.
Thiếu ngủ sẽ ảnh hưởng đến hoạt động của não.
Cách viết
大
脑
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 大脑发育 — não phát triển
- 人类大脑 — não người
- 大脑活动 — hoạt động của não
Từ cùng chữ
大 đạiCả họ 93 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.