Từ điển HSK / 脑海
脑海
Hán Việt: não hảidanh từHSK 7–9
tâm trí, trí óc (nơi ký ức, tưởng tượng)
Ví dụ
童年的情景又浮现在脑海里。
tóngnián de qíngjǐng yòu fúxiàn zài nǎohǎi lǐ.
Cảnh tuổi thơ lại hiện lên trong tâm trí.
Cách viết
脑
海
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 浮现在脑海 — hiện lên trong tâm trí
- 脑海中一片空白 — đầu óc trống rỗng
- 印在脑海里 — in sâu trong trí óc
Từ cùng chữ
脑 não
- 电脑diànnǎođiện nãomáy tính (máy vi tính)
- 大脑dànǎo✓ đại nãođại não; bộ não
- 脑袋nǎodainão đạicái đầu; đầu óc, trí óc
- 脑子nǎozinão tửnão, đầu óc; trí nhớ; khả năng suy nghĩ
- 头脑tóunǎođầu nãođầu óc, trí óc, năng lực suy nghĩ; manh mối, đầu đuôi sự việc
- 首脑shǒunǎothủ nãongười đứng đầu; lãnh đạo cấp cao nhất; nguyên thủ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.