Cây Hán Việt / 海
海
hǎiHán Việt: hảicấp 3
biển; đại dương
Trang chữ 海 →33 từ ghép chứa 海 · dễ trước
- 海洋hǎiyánghải dươngđại dương, biển cảcấp 4
- 海关hǎiguān✓ hải quanhải quancấp 5
- 海外hǎiwài✓ hải ngoạihải ngoại; nước ngoàicấp 5
- 海鲜hǎixiānhải tiênhải sảncấp 5
- 海岸hǎi’ànhải ngạnbờ biểncấp 6
- 海拔hǎibáhải bạtđộ cao so với mực nước biểncấp 6
- 海面hǎimiànhải diệnmặt biểncấp 6
- 海域hǎiyùhải vựcvùng biển; hải phậncấp 6
- 沿海yánhǎidiên hảiven biển, vùng duyên hảicấp 6
- 海内外hǎinèiwàihải nội ngoạitrong và ngoài nước; khắp nơicấp 6
- 人山人海rénshān-rénhǎinhân sơn nhân hảingười đông như nêm, biển người, đông nghìn nghịtcấp 6
- 海报hǎibàohải báoáp phích; poster; tờ quảng cáo cỡ lớncấp 7-9
- 海滨hǎibīnhải tânbờ biển; vùng ven biểncấp 7-9
- 海盗hǎidàohải đạocướp biển; hải tặccấp 7-9
- 海军hǎijūn✓ hải quânhải quâncấp 7-9
- 海量hǎiliànghải lượngtửu lượng lớn; lòng độ lượng rộng rãi (kính từ); khổng lồ; cực lớn (về số lượng)cấp 7-9
- 海绵hǎimiánhải miênbọt biển; mút xốpcấp 7-9
- 海滩hǎitānhải thanbãi biển; bãi cát ven biểncấp 7-9
- 海豚hǎitúnhải đồncá heocấp 7-9
- 海湾hǎiwānhải loanvịnh biểncấp 7-9
- 海峡hǎixiáhải hạpeo biểncấp 7-9
- 海啸hǎixiàohải khiếusóng thầncấp 7-9
- 海运hǎiyùnhải vậnvận chuyển bằng đường biển; vận tải đường biểncấp 7-9
- 海藻hǎizǎohải tảorong biển; tảo biểncấp 7-9
- 航海hánghǎi✓ hàng hảiđi biển; hàng hảicấp 7-9
- 脑海nǎohǎinão hảitâm trí, trí óc (nơi ký ức, tưởng tượng)cấp 7-9
- 五湖四海wǔhú-sìhǎingũ hồ tứ hảikhắp mọi miền; bốn phương; khắp nơi trong thiên hạcấp 7-9
- 上海Shànghǎi✓ thượng hảiThượng Hải
- 海防Hǎifáng✓ hải phòngHải Phòng (tỉnh/thành của Việt Nam)
- 海阳Hǎiyáng✓ hải dươngHải Dương (tỉnh/thành của Việt Nam)
- 海南Hǎinán✓ hải namHải Nam (địa danh Trung Quốc)
- 青海Qīnghǎi✓ thanh hảiThanh Hải (địa danh Trung Quốc)
- 海带hǎidàihải đớirong biển (tảo bẹ)
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.