Từ điển HSK / 海带
海带
hǎidàiHán Việt: hải đớidanh từ
rong biển (tảo bẹ)
Ví dụ
海带汤对身体很好。
Hǎidài tāng duì shēntǐ hěn hǎo.
Canh rong biển rất tốt cho sức khoẻ.
Cách viết
海
带
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 海带汤 — canh rong biển
- 一把海带 — một nắm rong biển
Từ cùng chữ
海 hảiCả họ 33 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.