Từ điển HSK / 海洋
海洋
Hán Việt: hải dươngdanh từHSK 3.0 cấp 4
đại dương, biển cả
Tốc độ
Ví dụ
海洋里有很多种鱼。
hǎiyáng lǐ yǒu hěn duō zhǒng yú.
Trong đại dương có rất nhiều loài cá.
Cách viết
海
洋
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 蓝色海洋 — đại dương xanh
- 海洋动物 — động vật biển
- 保护海洋 — bảo vệ đại dương
Từ cùng chữ
海 hảiCả họ 33 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.